se salir
 | [se salir] |  | tự động từ | |  | bẩn đi | |  | Des étoffes qui se salissent | | vải bẩn đi | |  | mất danh giá, ô danh | |  | Il se salit dans cette affaire | | hắn mất danh giá trong việc ấy | |  | se salir les mains | |  | làm hại thanh danh của mình, tự làm ô danh mình | |  | se salir le nez | |  | (thông tục) say khướt |
|
|